hskduytan@gmail.com
0236.365.0001 - 0969.590.555
Trích Phụ lục 9, Đề án Liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài - Chứng chỉ năng lực tiếng Trung HSK, HSKK giữa Trường ĐH Duy Tân và Công ty TNHH Công nghệ Giáo dục Quốc tế khảo thí Hán ngữ (Bắc Kinh), được phê duyệt theo QĐ Số: 1464/QĐ-BGDĐT, ngày 23/05/2023
---
I. THỜI GIAN THI
1. HSK2, HSK4, HSK6 làm bài từ 09h00. Thí sinh có mặt tại điểm thi lúc 08h30 để làm thủ tục vào phòng thi.
2. HSK1, HSK3, HSK5 bắt đầu làm bài từ 13h30. Thí sinh có mặt tại phòng thi lúc 13h00 để làm các thủ tục vào phòng thi.
3. HSKK Sơ cấp làm bài từ 15h40. Thí sinh có mặt tại phòng thi lúc 15h10 để làm thủ tục vào phòng thi.
4. HSKK Trung cấp làm bài từ 11h25. Thí sinh có mặt tại phòng thi lúc 10h55 để làm thủ tục vào phòng thi.
5. HSKK Cao cấp làm bài từ 16h30. Thí sinh có mặt tại phòng thi lúc 16h00 để làm thủ tục vào phòng thi.
CHÚ Ý: TRƯỜNG HỢP THÍ SINH ĐẾN PHÒNG THI MUỘN
- HSK:
+ Trước khi phần thi nghe bắt đầu, thí sinh có thể vào phòng thi.
+ Khi phần thi nghe đã bắt đầu , thí sinh đến trễ phải chờ phần nghe kết thúc mới được vào phòng thi, và không được thi lại hoặc bổ sung thời gian để làm phần nghe.
+ Khi phần đọc hiểu bắt đầu , thí sinh đến trễ không được vào phòng thi.
- HSKK: Trước khi đề thi nói được phát, thí sinh đến trễ có thể vào phòng thi. Khi đề thi nói được phát, thí sinh đến trễ không được vào phòng thi.
II. CÁCH THỨC THI VÀ THỜI LƯỢNG LÀM BÀI:
1. Đề thi HSK2 có 2 phần: Phần 1 nghe hiểu gồm 35 câu, thời gian làm bài 25 phút; Phần 2 đọc hiểu , gồm 25 câu thời gian làm bài 22 phút. Sau khi phần nghe kết thúc, thí sinh có 3 phút để ghi đáp án vào tờ làm bài, phần đọc không có thời gian dừng để ghi đáp án, thí sinh làm trực tiếp lên giấy làm bài. Tổng thời gian làm bài là 50 phút , từ 09h00 đến 09h50.
2. Đề thi HSK 3 có 3 phần: Phần 1 Nghe hiểu gồm 40 câu, thời gian làm bài 35 phút; Phần 2 đọc hiểu, gồm 30 câu thời gian làm bài 30 phút; Phần 3 Viết gồm 10 câu thời gian làm bài 15 phút. Sau khi phần nghe kết thúc, thí sinh có 5 phút để ghi đáp án vào tờ làm bài, phần đọc không có thời gian dừng để ghi đáp án, thí sinh làm trực tiếp lên giấy làm bài. Tổng thời gian làm bài là 85 phút, từ 13h30 đến 14h55.
3. Đề thi HSK4 có 3 phần: Phần 1 nghe gồm 45 câu, thời gian làm bài 30 phút; Phần 2 đọc hiểu gồm 40 câu thời gian làm bài 40 phút; Phần 3 Viết gồm 15 câu, thời gian làm bài 25 phút. Sau khi phần nghe kết thúc, thí sinh có 5 phút để ghi đáp án vào tờ làm bài, phần đọc không có thời gian dừng để ghi đáp án, thí sinh làm trực tiếp lên giấy làm bài. Tổng thời gian làm bài là 100 phút, từ 09h00 đến 10h40.
4. Đề thi HSK5 có 3 phần: Phần 1 nghe hiểu gồm 45 câu, thời gian làm bài 30 phút; Phần 2 đọc hiểu, gồm 45 câu thời gian làm bài 45 phút; Phần 3 Viết gồm 10 câu, thời gian làm bài 40 phút. Sau khi phần nghe kết thúc, thí sinh có 5 phút để ghi đáp án vào tờ làm bài, phần đọc không có thời gian dừng để ghi đáp án, thí sinh làm trực tiếp lên giấy làm bài. Tổng thời gian làm bài là 120 phút, từ 13h30 đến 15h30.
5. Đề thi HSK6 có 3 phần: Phần 1 nghe hiểu gồm 50 câu, thời gian làm bài 35 phút; Phần 2 đọc hiểu, gồm 50 câu thời gian làm bài 50 phút; Phần 3 Viết gồm 01 câu, thời gian làm bài 45 phút. Sau khi phần nghe kết thúc, thí sinh có 5 phút để ghi đáp án vào tờ bài làm, phần đọc không có thời gian dừng để ghi đáp án, thí sinh làm trực tiếp lên giấy làm bài. Tổng thời gian làm bài là 135 phút, từ 09h00 đến 11h15.
6. Đề thi HSKK Sơ cấp có 3 phần: Phần 1 nghe lặp lại (15 câu, thời gian làm bài 06 phút); Phần 2 nghe trả lời, (gồm 10 câu thời, gian làm bài 04 phút); Phần 3 trả lời câu hỏi (gồm 02 câu, thời gian làm bài 3 phút). Tổng thời gian làm bài là 20 phút (gồm 7 phút chuẩn bị), từ 15h40 đến 16h00.
7. Đề thi HSKK Trung cấp có 3 phần thi: Phần 1 Nghe lặp lại (10 câu, thời gian làm bài 05 phút). Sau khi kết thúc phần 1 sẽ có 10 phút để chuẩn bị cho phần 2 và phần 3; Phần 2 xem hình và mô tả, (gồm 02 câu, thời gian làm bài 04 phút); Phần 3 trả lời câu hỏi (gồm 02 câu). Tổng thời gian làm bài là 25 phút (đã bao gồm 10 phút chuẩn bị), từ 11h25 đến 11h50.
8. Đề thi HSKK cao cấp có 3 phần: Phần 1 nghe lặp lại (03 câu, thời gian làm bài 08 phút); Phần 2 đọc, (gồm 01 câu, thời gian đọc 02 phút); Phần 3 trả lời câu hỏi (gồm 02 câu, thời gian làm bài 5 phút). Tổng thời gian làm bài 25 phút, từ 16h30 đến 16h55.
III. QUY ĐỊNH VỀ ĐIỂM CHUẨN HSK-HSKK
1. HSK (二级)满分200,总分120分为合格。
HSK2 tổng 120 điểm là đạt ( không có điểm liệt các phần thi, chỉ tính tổng điểm)
2. HSK(三级)满分300,总分180分为合格。
HSK3 Tổng điểm 180 điểm là đạt ( không có điểm liệt các phần thi, chỉ tính tổng điểm)
3. HSK(四级)满分300,总分180分为合格。
HSK4 Tổng điểm 180 điểm là đạt (không có điểm liệt các phần thi, chỉ tính tổng điểm)
4. HSK(五级)满分300,总分180分为合格。
HSK5 Tổng điểm 180 điểm là đạt (không có điểm liệt các phần thi, chỉ tính tổng điểm)
5. HSK(六级)满分300,总分180分为合格。
HSK6 Tổng điểm 180 điểm là đạt (không có điểm liệt các phần thi, chỉ tính tổng điểm)
• HSK口试(初级)满分100分,60分为合格。HSKK sơ cấp 60 điểm là đạt
• HSKK(中级)满分100分,60分为合格。HSKK trung cấp 60 điểm là đạt
• HSKK(高级)满分100分,60分为合格。HSKK cao cấp 60 điểm là đạt
IV. VẬT DỤNG ĐƯỢC & KHÔNG ĐƯỢC MANG VÀO PHÒNG THI
- Thí sinh chỉ mang vào phòng thi: Giấy tờ tùy thân còn thời hạn sử dụng (loại đã dùng đăng ký thi); Bút chì, tẩy; Nước uống đựng trong chai nhựa không nhãn mác.
- Thí sinh không mang vào phòng thi: các loại tài liệu, điện thoại, máy tính, đồng hồ, máy ảnh, phương tiện kỹ thuật thu, phát truyền tin, phương tiện sao lưu dữ liệu, các thiết bị ghi âm, ghi hình, thiết bị chứa đựng, truyền tải thông tin, … Toàn bộ tư trang và vật dụng cá nhân đều phải gửi ngoài tủ (có khóa) do Đơn vị tổ chức thi chỉ định.
V. HƯỚNG DẪN ĐIỀN THÔNG TIN VÀ KIỂM TRA THÔNG TIN CÁ NHÂN
1. ĐIỀN THÔNG TIN TRÊN TỜ LÀM BÀI
(1) 姓名:Thí sinh ghi tên như trong giấy tờ của mình , tên phải trùng với giấy tờ khi đăng ký dự thi và phải trùng khớp với tên trên thẻ dự thi
(2) 中文姓名: Nếu có tên tiếng Trung thi có thể ghi vào ( KHÔNG QUAN TRỌNG)
(3) 考生序号:Ghi 5 số cuối của số thẻ dự thi
(4) 考点代码:Đây là mã số của điểm thi , xem trên thẻ dự thi để điền và tô đen vào ô tương ứng
(5) 国籍:Ghi mã quốc tịch của mình, trùng với mã quốc tịch khi đăng ký dự thi , ở đây chúng ta là Việt Nam thì mã quốc tịch là 542, ghi chữ số và tô đen ô tương ứng
(6) 年龄:Căn cứ vào tuổi thực tế của mình để điền và tô đen ô tương ứng
(7) 性别:Căn cứ vào giới tính của mình để tô đen ô tương ứng
VI. PHẠM QUY CHẾ THI VÀ HƯỚNG XỬ LÝ
5.1. Thi hộ hoặc nhờ người khác thi hộ, hình thức xử lý cấm thi
5.2. Chép bài hoặc cho người khác chép bài: lần 1 cảnh cáo, vi phạm lần 2 cấm thi.
5.3. Có ý định chuyển đề thi hoặc dữ liệu thi ra ngoài: lần thứ nhất cảnh cáo, lần thứ 2 cấm thi.
5.4. Làm ảnh hưởng đến các thí sinh khác: Lần thứ nhất cảnh cáo, lần thứ 2 cấm thi.
5.5. Các hành vi không tuân thủ hướng dẫn của cán bộ coi thi: lần thứ nhất cảnh cáo, lần thứ hai cấm thi.
VII. TRA KẾT QUẢ THI VÀ NHẬN CHỨNG CHỈ
6.1. Thông thường kết quả thi sẽ có sau 30 ngày kể từ ngày thi, không tính các ngày nghỉ lễ bên Trung Quốc, tuy nhiên có trường hợp Bài thi gửi qua Trung Quốc chấm, bị Hải quan nước sở tại kiểm định văn hóa thì sẽ bị kéo dài 01 tuần đến 10 ngày.
6.2. Trả chứng chỉ cho thí sinh sau 45 ngày kể từ ngày dự thi tại VP trung tâm LTC, không tính các ngày nghỉ lễ bên Trung Quốc và tại Việt Nam. Trường hợp bài thi và chứng chỉ gửi đi gửi về bị kiểm định văn hóa đột xuất theo thủ tục hải quan các bên, thời gian trả kết quả sẽ bị kéo dài 01 tuần đến 10 ngày.
6.3. Tra kết quả bằng các cách sau:
+ Tra cứu trên trang web của CTI: http://www.chinesetest.cn (nhập các thông tin: Mã số thẻ dự thi, Họ tên...)
+ Tra cứu qua chuyên trang HSK của trung tâm LTC: https://hskdanang.com.vn/tra-cuu (nhập các thông tin: Số báo danh, Số giấy tờ tùy thân khi đăng ký thi)
Văn phòng
Trung tâm LTC, Phòng 502, Tầng 5 Đại học Duy Tân, 254 Nguyễn Văn Linh, Đà Nẵng
Liên hệ
Hotline: 0236.365.0001 - 0969.590.555
Email: hskduytan@gmail.com
Thời gian làm việc
Sáng: 07:00 - 11:00 (Thứ Hai đến Thứ Bảy)
Chiều: 13:00 - 17:00 (Thứ Hai đến Thứ Sáu)